宁可 (nìngkě) diễn tả sự lựa chọn khó khăn, thà chọn A mà không chọn B. 也不 = cũng không (từ chối B), 也要 = cũng phải (quyết tâm làm B).
Cấu trúc
宁可 + V1 + 也不/也要 + V2
Thà...cũng không/cũng phải...
Ví dụ
我宁可走路也不坐出租车。
Wǒ nìngkě zǒulù yě bú zuò chūzūchē.
Tôi thà đi bộ cũng không đi taxi.