"相反" là liên từ, dùng ở đầu hoặc giữa vế câu phía sau để chỉ sự chuyển ý (转折) hoặc diễn tả sự tăng tiến (递进). Ngoài ra "相反" còn là tính từ, diễn tả hai mặt của sự vật đối lập hay mâu thuẫn với nhau, có thể làm vị ngữ hoặc bổ nghĩa cho danh từ; khi bổ nghĩa cho danh từ thì sau nó phải có "的".
(vế 1), 相反, (vế 2 ngược lại) / 相反的 + danh từ
如果还是使用以前的办法,不但不能解决任何问题,相反,会使问题变得更复杂。
Rúguǒ háishì shǐyòng yǐqián de bànfǎ, búdàn bù néng jiějué rènhé wèntí, xiāngfǎn, huì shǐ wèntí biàn de gèng fùzá.
Nếu vẫn dùng cách cũ, không những không giải quyết được vấn đề nào, trái lại còn khiến vấn đề trở nên phức tạp hơn.
调查结果和他们想的几乎完全相反,他们不得不改变原来的计划。
Diàochá jiéguǒ hé tāmen xiǎng de jīhū wánquán xiāngfǎn, tāmen bùdébù gǎibiàn yuánlái de jìhuà.
Kết quả điều tra gần như hoàn toàn ngược lại với điều họ nghĩ, họ buộc phải thay đổi kế hoạch ban đầu.
我本来以为任务能顺利完成,没想到事情正好向相反的方向发展。
Wǒ běnlái yǐwéi rènwu néng shùnlì wánchéng, méi xiǎngdào shìqing zhènghǎo xiàng xiāngfǎn de fāngxiàng fāzhǎn.
Ban đầu tôi cứ tưởng nhiệm vụ sẽ hoàn thành thuận lợi, không ngờ sự việc lại phát triển theo hướng ngược lại.