大概 là phó từ, biểu thị sự phỏng đoán gần đúng về số lượng hoặc thời gian, cũng như suy đoán về một tình huống với khả năng xảy ra rất cao. Ngoài ra, 大概 còn có thể dùng làm tính từ với nghĩa là không chính xác lắm, chung chung. Khi biểu thị sự suy đoán, 大概 mang tính khẳng định mạnh hơn 也许.
大概 + số lượng / động từ / hình dung từ
他8岁就开始上台演出,到现在大概唱了60多年了。
Tā bā suì jiù kāishǐ shàng tái yǎnchū, dào xiànzài dàgài chàngle liùshí duō nián le.
Ông ấy lên sân khấu biểu diễn từ năm 8 tuổi, đến nay có lẽ đã hát hơn 60 năm rồi.
你的这个关于举办传统文化节活动的计划,我想校长大概会同意。
Nǐ de zhège guānyú jǔbàn chuántǒng wénhuà jié huódòng de jìhuà, wǒ xiǎng xiàozhǎng dàgài huì tóngyì.
Kế hoạch tổ chức lễ hội văn hóa truyền thống này của bạn, tôi nghĩ hiệu trưởng có lẽ sẽ đồng ý.
现在即使不用翻译也能理解大概的意思了。
Xiànzài jíshǐ bùyòng fānyì yě néng lǐjiě dàgài de yìsi le.
Bây giờ dù không cần phiên dịch cũng có thể hiểu được ý nghĩa đại khái rồi.