进行 là động từ, biểu thị việc thực hiện một hoạt động, công việc nào đó. Nó thường đứng trước động từ có hai âm tiết, và hành động phía sau thường mang tính chính thức, nghiêm túc. Những hành động mang tính tạm thời hoặc thuộc sinh hoạt hằng ngày thường không dùng với 进行.
进行 + động từ hai âm tiết (调查 / 交流 / 讨论…)
大家请注意,现在休息十五分钟,十点半会议继续进行。
Dàjiā qǐng zhùyì, xiànzài xiūxi shíwǔ fēnzhōng, shí diǎn bàn huìyì jìxù jìnxíng.
Mọi người chú ý, bây giờ nghỉ 15 phút, 10 giờ rưỡi cuộc họp sẽ tiếp tục tiến hành.
有人在互联网上专门进行过调查,结果发现每六个中国人中就有一个使用筷子的方法是错误的。
Yǒu rén zài hùliánwǎng shàng zhuānmén jìnxíngguo diàochá, jiéguǒ fāxiàn měi liù gè Zhōngguó rén zhōng jiù yǒu yí gè shǐyòng kuàizi de fāngfǎ shì cuòwù de.
Có người đã tiến hành một cuộc khảo sát chuyên biệt trên internet, kết quả phát hiện cứ sáu người Trung Quốc thì có một người dùng đũa sai cách.
成功的语言学习者会主动与他人进行交流,并且请别人帮助他们改错。
Chénggōng de yǔyán xuéxízhě huì zhǔdòng yǔ tārén jìnxíng jiāoliú, bìngqiě qǐng biérén bāngzhù tāmen gǎicuò.
Người học ngôn ngữ thành công sẽ chủ động tiến hành giao lưu với người khác, và nhờ người ta giúp họ sửa lỗi.