偶尔 là phó từ, biểu thị số lần một tình huống xảy ra là rất ít, với tần suất rất thấp. Nó thường bổ nghĩa cho động từ để diễn tả hành động chỉ diễn ra một cách hiếm hoi, không thường xuyên.
偶尔 + động từ
我常常跟着电视学唱京剧,然后一遍一遍地练习,偶尔跟中国人一起唱上几句。
Wǒ chángcháng gēnzhe diànshì xué chàng jīngjù, ránhòu yíbiàn yíbiàn de liànxí, ǒu'ěr gēn Zhōngguó rén yìqǐ chàng shàng jǐ jù.
Tôi thường theo tivi học hát Kinh kịch, rồi luyện tập hết lần này đến lần khác, thỉnh thoảng hát vài câu cùng người Trung Quốc.
我们调查的近7000名上班族中,有64%的人经常加班,28%偶尔加班。
Wǒmen diàochá de jìn qīqiān míng shàngbānzú zhōng, yǒu bǎifēnzhī liùshísì de rén jīngcháng jiābān, bǎifēnzhī èrshíbā ǒu'ěr jiābān.
Trong gần 7000 nhân viên văn phòng chúng tôi khảo sát, có 64% người thường xuyên tăng ca, 28% thỉnh thoảng tăng ca.
三叶草的叶子一般为三个,但偶尔也会出现四个叶子的。
Sānyècǎo de yèzi yìbān wéi sān gè, dàn ǒu'ěr yě huì chūxiàn sì gè yèzi de.
Cỏ ba lá thường có ba lá, nhưng thỉnh thoảng cũng xuất hiện loại bốn lá.