"实际" (shíjì) có thể dùng làm danh từ để chỉ sự vật hay tình huống tồn tại khách quan (thực tế). Ví dụ: 你们做计划应该联系实际 (Các bạn lập kế hoạch nên gắn với thực tế). "实际" cũng có thể dùng làm tính từ, mang nghĩa "thực tế, cụ thể, có thật". Ví dụ: 实际工作能让我更理解书本上的知识 (Công việc thực tế giúp tôi hiểu hơn kiến thức trong sách vở). "实际上" (shíjìshang) là phó từ, nghĩa là "trong thực tế, trên thực tế", thường được dùng để chuyển ý (hàm ý sự thật khác với vẻ bề ngoài). Ví dụ: 广告只会介绍优点,却不会说它的缺点。实际上,很多东西并不像广告上说的那么好 (Quảng cáo chỉ giới thiệu ưu điểm, chứ không nói khuyết điểm. Trên thực tế, nhiều thứ không tốt như quảng cáo nói).
实际 (danh từ/tính từ): thực tế, cụ thể; 实际上 + mệnh đề (phó từ chuyển ý: trên thực tế…)
你们做计划应该联系实际。
Nǐmen zuò jìhuà yīnggāi liánxì shíjì.
Các bạn lập kế hoạch nên gắn liền với thực tế.
我认为不会,实际工作能让我更理解书本上的知识。
Wǒ rènwéi bú huì, shíjì gōngzuò néng ràng wǒ gèng lǐjiě shūběn shàng de zhīshi.
Tôi cho là không, công việc thực tế giúp tôi hiểu rõ hơn kiến thức trong sách vở.
要想别人对你好,你得先对别人好。实际上,我们很多人做不到这一点。
Yào xiǎng biérén duì nǐ hǎo, nǐ děi xiān duì biérén hǎo. Shíjìshang, wǒmen hěn duō rén zuò bú dào zhè yì diǎn.
Muốn người khác đối tốt với mình thì trước hết bạn phải đối tốt với người khác. Trên thực tế, rất nhiều người trong chúng ta không làm được điều này.
实际上,很多东西并不像广告上说的那么好。
Shíjìshang, hěn duō dōngxi bìng bú xiàng guǎnggào shàng shuō de nàme hǎo.
Trên thực tế, rất nhiều thứ không tốt như quảng cáo nói.