确实 (quèshí) là phó từ, dùng để khẳng định tính xác thực, tính chân thực của một tình huống khách quan (tương đương "quả thực, đúng là, thực sự"). Nó thường đứng trước động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh rằng điều được nói tới là đúng với thực tế, thể hiện sự đồng tình hoặc xác nhận.
Chủ ngữ + 确实 + động từ/tính từ
爱情确实是结婚的重要原因,但仅有爱情是不够的。
Àiqíng quèshí shì jiéhūn de zhòngyào yuányīn, dàn jǐn yǒu àiqíng shì bú gòu de.
Tình yêu quả thực là nguyên nhân quan trọng của hôn nhân, nhưng chỉ có tình yêu thôi thì chưa đủ.
我说的是真的,你确实比以前更年轻、更漂亮了。
Wǒ shuō de shì zhēn de, nǐ quèshí bǐ yǐqián gèng niánqīng, gèng piàoliang le.
Tôi nói thật đấy, bạn quả thực trẻ hơn và xinh đẹp hơn trước nhiều.
我女儿确实不错,记得她刚拿到第一个月工资时,就兴奋地拉着我去商场。
Wǒ nǚ'ér quèshí búcuò, jìde tā gāng nádào dì-yī ge yuè gōngzī shí, jiù xīngfèn de lāzhe wǒ qù shāngchǎng.
Con gái tôi quả thực rất tốt, nhớ lúc nó vừa nhận tháng lương đầu tiên, đã phấn khởi kéo tôi ra cửa hàng.
这座山确实太高了,我们爬得累死了。
Zhè zuò shān quèshí tài gāo le, wǒmen pá de lèi sǐ le.
Ngọn núi này quả thực quá cao, chúng ta leo mệt muốn chết.