再 dùng cho tương lai, hành động chưa xảy ra, mang tính chủ quan. 又 dùng cho quá khứ, hành động đã lặp lại, mang tính khách quan.
Cấu trúc
再 + V (tương lai, chưa xảy ra)
Lại (sẽ làm)
Ví dụ
请再说一次。
Qǐng zài shuō yī cì.
Xin hãy nói lại một lần.
Cấu trúc
又 + V + 了 (quá khứ, đã xảy ra)
Lại (đã xảy ra)
Ví dụ
他又迟到了。
Tā yòu chídào le.
Anh ấy lại trễ rồi.