以后 chỉ thời gian sau một mốc, dùng cho tương lai. 然后 liên kết hai hành động liên tiếp, dùng cho cả quá khứ và tương lai. 后来 chỉ dùng cho quá khứ.
Cấu trúc
以后 + ... (tương lai)
Sau này, sau khi
Ví dụ
以后我会更加努力。
Yǐhòu wǒ huì gèngjiā nǔlì.
Sau này tôi sẽ cố gắng hơn.
Cấu trúc
V1,然后 + V2
Rồi, sau đó (liên kết)
Ví dụ
先洗手,然后吃饭。
Xiān xǐshǒu, ránhòu chīfàn.
Rửa tay trước, rồi ăn cơm.
Cấu trúc
后来 + V (quá khứ)
Sau đó (quá khứ)
Ví dụ
后来他搬到了上海。
Hòulái tā bān dào le Shànghǎi.
Sau đó anh ấy chuyển đến Thượng Hải.