平时 chỉ dùng như phó từ/danh từ thời gian (ngày thường). 平常 ngoài nghĩa thời gian còn là tính từ (bình thường, không đặc biệt).
Cấu trúc
平时/平常 + V (dùng chung)
Ngày thường
Ví dụ
你平时几点起床?
Nǐ píngshí jǐ diǎn qǐchuáng?
Ngày thường bạn mấy giờ dậy?
Cấu trúc
很 + 平常 (chỉ 平常)
Rất bình thường (tính từ)
Ví dụ
这件事很平常。
Zhè jiàn shì hěn píngcháng.
Việc này rất bình thường.