比起...来 dùng để so sánh, nhấn mạnh bối cảnh. 来 có thể lược bỏ. Vế sau thường dùng 更 hoặc 还 để chỉ mức độ cao hơn.
Cấu trúc
比起 + A + (来), B + 更/还 + Adj/V
So với A, B thì hơn ở điểm nào đó
Ví dụ
比起北京来,上海更现代。
Bǐqǐ Běijīng lái, Shànghǎi gèng xiàndài.
So với Bắc Kinh, Thượng Hải hiện đại hơn.