适合 là động từ, phải có tân ngữ. 合适 là tính từ, không cần tân ngữ. Không thể nói 合适你 hoặc 很适合.
Cấu trúc
适合 + tân ngữ (người/việc)
Phù hợp với (động từ)
Ví dụ
这份工作很适合你。
Zhè fèn gōngzuò hěn shìhé nǐ.
Công việc này rất phù hợp với bạn.
Cấu trúc
很/不 + 合适 (không có tân ngữ)
Phù hợp (tính từ)
Ví dụ
这双鞋很合适。
Zhè shuāng xié hěn héshì.
Đôi giày này rất vừa.