肯定 mang tính chủ quan (tin tưởng, khẳng định). 确定 mang tính khách quan (đã xác nhận, đã quyết định). 一定 nhấn mạnh ý chí mạnh mẽ hoặc suy đoán có căn cứ.
Cấu trúc
肯定 + V (phó từ: chắc chắn)
Chắc chắn (tin tưởng)
Ví dụ
他肯定能来。
Tā kěndìng néng lái.
Anh ấy chắc chắn đến được.
Cấu trúc
确定 + N/事 (động từ: xác nhận)
Xác định, xác nhận
Ví dụ
时间确定了吗?
Shíjiān quèdìng le ma?
Thời gian xác định chưa?
Cấu trúc
一定 + 要 + V (ý chí)
Nhất định phải
Ví dụ
你一定要来啊!
Nǐ yīdìng yào lái a!
Bạn nhất định phải đến nhé!