相反 là tính từ/liên từ, dùng để so sánh hai điều đối lập. 反而 là phó từ, nhấn mạnh kết quả bất ngờ, ngược với mong đợi thông thường.
Cấu trúc
A 跟 B 相反
A ngược lại với B
Ví dụ
他的意见跟我相反。
Tā de yìjiàn gēn wǒ xiāngfǎn.
Ý kiến của anh ấy ngược lại với tôi.
Cấu trúc
...反而 + kết quả bất ngờ
Ngược lại (bất ngờ)
Ví dụ
吃了药,病反而更重了。
Chī le yào, bìng fǎnér gèng zhòng le.
Uống thuốc rồi, bệnh ngược lại nặng hơn.