跟 nhấn mạnh hai bên tương tác bình đẳng (cùng, với). 对 nhấn mạnh hướng đến một đối tượng (đối với). 跟 dùng với 一样、一起. 对 dùng với 感兴趣、有好处、好/不好.
Cấu trúc
跟 + người + V/一起/一样
Với, cùng (tương tác)
Ví dụ
我跟他一起去。
Wǒ gēn tā yīqǐ qù.
Tôi cùng anh ấy đi.
Cấu trúc
对 + người/việc + V/Adj
Đối với (hướng đến)
Ví dụ
他对我很好。
Tā duì wǒ hěn hǎo.
Anh ấy đối với tôi rất tốt.