朝 nhấn mạnh hướng mặt về phía (cụ thể). 向 nhấn mạnh hướng đi, dùng cả nghĩa đen và nghĩa bóng. 往 nhấn mạnh di chuyển về phía, thường dùng với động từ di chuyển.
Cấu trúc
朝 + hướng/người + V
Hướng về phía (cụ thể)
Ví dụ
他朝我笑了笑。
Tā cháo wǒ xiào le xiào.
Anh ấy cười về phía tôi.
Cấu trúc
向 + hướng + V (nghĩa đen/bóng)
Về phía, hướng tới
Ví dụ
我们要向他学习。
Wǒmen yào xiàng tā xuéxí.
Chúng ta nên học hỏi anh ấy.
Cấu trúc
往 + hướng + V di chuyển
Đi về phía
Ví dụ
往左走就到了。
Wǎng zuǒ zǒu jiù dào le.
Đi về bên trái là đến.