才 nhấn mạnh chậm, muộn, ít hơn mong đợi. 就 nhấn mạnh nhanh, sớm, nhiều hơn mong đợi. Lưu ý: 才 thường không kết hợp với 了, 就 thường kết hợp với 了.
Cấu trúc
Thời gian/Điều kiện + 才 + V (không có 了)
Mãi mới...(muộn)
Ví dụ
他八点才来。
Tā bā diǎn cái lái.
Anh ấy tám giờ mới đến (muộn).
Cấu trúc
Thời gian/Điều kiện + 就 + V + 了
Đã...rồi (sớm)
Ví dụ
他六点就来了。
Tā liù diǎn jiù lái le.
Anh ấy sáu giờ đã đến rồi (sớm).