彼此 (bǐcǐ) nhấn mạnh hành động hai chiều, cả hai bên cùng tham gia. 对方 (duìfāng) chỉ phía bên kia, mang tính một chiều.
Cấu trúc
彼此 + V → lẫn nhau
Cả hai bên cùng thực hiện hành động
Ví dụ
我们彼此了解。
Wǒmen bǐcǐ liǎojiě.
Chúng tôi hiểu nhau.
Cấu trúc
对方 + V / V + 对方 → phía bên kia
Chỉ một bên trong mối quan hệ
Ví dụ
你要尊重对方。
Nǐ yào zūnzhòng duìfāng.
Bạn phải tôn trọng đối phương.