而 (ér) nối hai vế câu tương phản. Thường dùng trong văn viết, mang tính trang trọng hơn 但是.
Cấu trúc
A,而 + B
A và B là hai ý đối lập hoặc tương phản
Ví dụ
他很高,而她很矮。
Tā hěn gāo, ér tā hěn ǎi.
Anh ấy rất cao, còn cô ấy rất thấp.
Cấu trúc
不是 A,而是 B
Không phải A mà là B
Ví dụ
这个不是我的,而是他的。
Zhège bú shì wǒ de, ér shì tā de.
Cái này không phải của tôi, mà là của anh ấy.