当中 (dāngzhōng) có thể chỉ vị trí (ở giữa) hoặc phạm vi (trong số). Thường đi sau danh từ.
Cấu trúc
Địa điểm + 当中 = ở giữa
Chỉ vị trí trung tâm
Ví dụ
广场当中有一个喷泉。
Guǎngchǎng dāngzhōng yǒu yí gè pēnquán.
Ở giữa quảng trường có một đài phun nước.
Cấu trúc
Nhóm người/vật + 当中 = trong số
Chỉ phạm vi trong một nhóm
Ví dụ
同学当中,他最聪明。
Tóngxué dāngzhōng, tā zuì cōngmíng.
Trong số bạn học, anh ấy thông minh nhất.