本来 nhấn mạnh trạng thái vốn có, thường kèm sự thay đổi. 原来 có hai nghĩa: (1) trước đây, (2) hóa ra (phát hiện).
Cấu trúc
本来 + Vế 1,后来/但是 + Vế 2 (thay đổi)
Vốn dĩ...nhưng...
Ví dụ
我本来想去,后来改主意了。
Wǒ běnlái xiǎng qù, hòulái gǎi zhǔyì le.
Tôi vốn định đi, sau đó đổi ý.
Cấu trúc
原来 + phát hiện mới
Hóa ra...
Ví dụ
原来你也在这儿!
Yuánlái nǐ yě zài zhèr!
Hóa ra bạn cũng ở đây!