不但/不仅/不只 đều có nghĩa "không chỉ", nhưng 不但 thông dụng nhất, 不仅 trang trọng hơn, 不只 khẩu ngữ hơn. Phần sau có thể dùng 而且、还 hoặc 也.
Cấu trúc
不但/不仅/不只 + Vế 1,而且/还/也 + Vế 2
Không chỉ...mà còn/cũng
Ví dụ
他不但会游泳,还会潜水。
Tā bùdàn huì yóuyǒng, hái huì qiánshuǐ.
Anh ấy không chỉ biết bơi, còn biết lặn.