往往 (wǎngwǎng) là phó từ, căn cứ vào kinh nghiệm trong quá khứ, biểu thị một tình huống nào đó thường xảy ra dưới những điều kiện nhất định; thường dùng để nói về những sự việc có tính quy luật. Lưu ý phân biệt với 常常: 往往 là sự tổng kết các tình huống tính đến hiện tại, diễn tả sự việc có tính quy luật (khách quan), không mang tính chủ quan nên chỉ dùng cho các tình huống đã xảy ra; còn 常常 chỉ nói một hành động xuất hiện nhiều lần, không nhất thiết có quy luật, có thể dùng cho nguyện vọng chủ quan và cả những việc chưa từng xảy ra nhưng có khả năng lặp lại.
(điều kiện/hoàn cảnh) + chủ ngữ + 往往 + vị ngữ (diễn tả quy luật khách quan)
女孩子对衣服颜色的选择往往与她们的性格有关。
Nǚháizi duì yīfu yánsè de xuǎnzé wǎngwǎng yǔ tāmen de xìnggé yǒuguān.
Việc con gái lựa chọn màu sắc quần áo thường liên quan đến tính cách của họ.
有经验的出租车司机往往对道路情况都非常熟悉,他们知道一天的每个时段什么地方可能堵车。
Yǒu jīngyàn de chūzūchē sījī wǎngwǎng duì dàolù qíngkuàng dōu fēicháng shúxī, tāmen zhīdào yì tiān de měi gè shíduàn shénme dìfang kěnéng dǔchē.
Tài xế taxi có kinh nghiệm thường rất am hiểu tình hình đường sá, họ biết vào từng khung giờ trong ngày chỗ nào có thể kẹt xe.
除了正式的名字,中国人一般都有个小名。在家里,父母往往只叫孩子的小名。
Chúle zhèngshì de míngzi, Zhōngguó rén yìbān dōu yǒu gè xiǎomíng. Zài jiā lǐ, fùmǔ wǎngwǎng zhǐ jiào háizi de xiǎomíng.
Ngoài tên chính thức, người Trung Quốc thường có một tên gọi ở nhà. Ở trong nhà, cha mẹ thường chỉ gọi tên gọi ở nhà của con.
吃完晚饭,他们一家往往去附近的公园散散步。
Chī wán wǎnfàn, tāmen yì jiā wǎngwǎng qù fùjìn de gōngyuán sànsan bù.
Ăn tối xong, cả nhà họ thường đi dạo ở công viên gần đó.