通过 (tōngguò) có thể được dùng làm giới từ, diễn tả ý đạt được một mục đích nhất định nhờ người nào đó hoặc bằng một phương tiện/cách thức nào đó (dịch là 'thông qua', 'nhờ vào'). Ngoài ra 通过 còn có thể làm động từ với nghĩa đi qua/xuyên qua một nơi nào đó từ đầu này sang đầu kia, hoặc mang nghĩa phù hợp với một tiêu chuẩn, đạt được yêu cầu nào đó (ví dụ: 通过面试 - qua vòng phỏng vấn). So với 经过: khi diễn tả cách thức/phương tiện thì 通过 là giới từ nhấn mạnh phương pháp, còn 经过 là động từ nhấn mạnh quá trình.
通过 + người/phương tiện/cách thức + (才/来) + động từ
任何成功都要通过努力才能得到。
Rènhé chénggōng dōu yào tōngguò nǔlì cái néng dédào.
Bất kỳ thành công nào cũng phải thông qua nỗ lực mới có được.
很多以前我没有注意到的问题,现在通过它了解了不少。
Hěn duō yǐqián wǒ méiyǒu zhùyì dào de wèntí, xiànzài tōngguò tā liǎojiěle bù shǎo.
Rất nhiều vấn đề trước đây tôi không để ý, nay nhờ nó mà hiểu được không ít.
我通过那家公司的面试了。
Wǒ tōngguò nà jiā gōngsī de miànshì le.
Tôi đã qua được vòng phỏng vấn của công ty đó rồi.
这条街只能步行通过。
Zhè tiáo jiē zhǐ néng bùxíng tōngguò.
Con phố này chỉ có thể đi bộ qua thôi.