挺 là phó từ, có nghĩa là "rất", diễn tả mức độ cao. Thường được dùng trong cấu trúc cố định "挺……的" (挺 + tính từ/động từ tâm lý + 的). Sắc thái khẩu ngữ, nhẹ nhàng hơn 很, thể hiện đánh giá của người nói.
挺 + tính từ/động từ + 的
他们问的问题都挺容易的。
Tāmen wèn de wèntí dōu tǐng róngyì de.
Những câu hỏi họ hỏi đều khá dễ.
这家店的东西挺好的,我经常来这儿买东西。
Zhè jiā diàn de dōngxi tǐng hǎo de, wǒ jīngcháng lái zhèr mǎi dōngxi.
Đồ ở cửa hàng này khá tốt, tôi thường đến đây mua đồ.
我挺喜欢这个地方的,周围环境比以前住的地方安静很多。
Wǒ tǐng xǐhuan zhège dìfang de, zhōuwéi huánjìng bǐ yǐqián zhù de dìfang ānjìng hěn duō.
Tôi khá thích nơi này, môi trường xung quanh yên tĩnh hơn nhiều so với chỗ ở trước đây.
今天天气挺冷的,你多穿点儿衣服吧。
Jīntiān tiānqì tǐng lěng de, nǐ duō chuān diǎnr yīfu ba.
Hôm nay trời khá lạnh, cậu mặc thêm chút quần áo đi.