另外 có ba từ loại. (1) Làm đại từ: chỉ người hay sự vật bên ngoài phạm vi đã đề cập trước đó, thường dùng trong cấu trúc "另外(+的)+số lượng(+danh từ)" hoặc "另外+的(+danh từ)". (2) Làm phó từ: diễn tả ý bên ngoài phạm vi đã nói, thường kết hợp với 还/再/又. (3) Làm liên từ: có nghĩa là "ngoài ra", "ngoài điều đó", dùng để nối các vế câu hoặc các câu.
ĐT: 另外(+的)+số lượng+DT / PT: 另外 + 还/再/又 / LT: 另外,…
前面车有点儿多,我们走另外一条路,不会迟到的。
Qiánmiàn chē yǒudiǎnr duō, wǒmen zǒu lìngwài yì tiáo lù, bú huì chídào de.
Phía trước hơi đông xe, chúng ta đi con đường khác, sẽ không bị muộn đâu.
这件衣服有点儿大,你试试另外的那件吧。
Zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr dà, nǐ shìshi lìngwài de nà jiàn ba.
Cái áo này hơi rộng, cậu thử cái kia xem.
除了她说的,我另外又补充了几条意见。
Chúle tā shuō de, wǒ lìngwài yòu bǔchōngle jǐ tiáo yìjiàn.
Ngoài những gì cô ấy nói, tôi còn bổ sung thêm mấy ý kiến nữa.
我学的就是法律专业,而且同事们都很喜欢我。另外,收入也不错。
Wǒ xué de jiù shì fǎlǜ zhuānyè, érqiě tóngshìmen dōu hěn xǐhuan wǒ. Lìngwài, shōurù yě búcuò.
Chuyên ngành tôi học chính là luật, hơn nữa các đồng nghiệp đều rất quý tôi. Ngoài ra, thu nhập cũng khá.