千万 (qiānwàn) dùng để nhấn mạnh lời dặn dò hoặc cảnh báo. Thường đi với 别/不要 (đừng) hoặc 要 (phải).
Cấu trúc
千万 + 别/不要 + V
Nhất thiết đừng...
Ví dụ
你千万别告诉他。
Nǐ qiānwàn bié gàosù tā.
Bạn nhất thiết đừng nói cho anh ấy.
Cấu trúc
千万 + 要 + V
Nhất thiết phải...
Ví dụ
千万要注意安全。
Qiānwàn yào zhùyì ānquán.
Nhất thiết phải chú ý an toàn.