一向 (yīxiàng) = luôn luôn, từ trước đến nay. Nhấn mạnh thói quen, tính cách không thay đổi. Không dùng cho hành động đang diễn ra.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 一向 + VP
Luôn luôn, từ trước đến nay
Ví dụ
他一向很准时。
Tā yīxiàng hěn zhǔnshí.
Anh ấy luôn luôn rất đúng giờ.