顺便 (shùnbiàn) = nhân tiện. Dùng khi tiện thể làm thêm một việc phụ trong lúc đang làm việc chính. Cũng dùng để chuyển chủ đề nhẹ nhàng.
Cấu trúc
VP1 + 的时候,顺便 + VP2
Nhân tiện khi làm việc 1, làm thêm việc 2
Ví dụ
你去超市的时候,顺便帮我买瓶水。
Nǐ qù chāoshì de shíhou, shùnbiàn bāng wǒ mǎi píng shuǐ.
Khi bạn đi siêu thị, nhân tiện mua giúp tôi chai nước.