趁 (chèn) dùng để chỉ việc tận dụng thời cơ, điều kiện thuận lợi để làm gì đó. 趁 đặt trước điều kiện/thời cơ.
Cấu trúc
趁 + Điều kiện + Hành động
Nhân lúc điều kiện còn tốt thì làm hành động
Ví dụ
趁年轻多学点东西。
Chèn niánqīng duō xué diǎn dōngxi.
Nhân lúc còn trẻ hãy học thêm nhiều thứ.