除此以外 (chúcǐ yǐwài) nghĩa là "ngoài điều này ra, ngoài ra", dùng để bổ sung thêm thông tin ngoài những điều đã nói. Thường đứng đầu vế câu sau, phía sau thường có 还/也/都.
(điều đã nêu),除此以外,… 还/也/都 …
打电话、发短信已经成了人们普遍使用的联系方法。除此以外,你还可以用它来听音乐、看电影、阅读、玩儿游戏。
Dǎ diànhuà, fā duǎnxìn yǐjīng chéngle rénmen pǔbiàn shǐyòng de liánxì fāngfǎ. Chúcǐ yǐwài, nǐ hái kěyǐ yòng tā lái tīng yīnyuè, kàn diànyǐng, yuèdú, wánr yóuxì.
Gọi điện, nhắn tin đã trở thành cách liên lạc phổ biến. Ngoài ra, bạn còn có thể dùng nó để nghe nhạc, xem phim, đọc sách, chơi game.
骑自行车是一种很好的锻炼身体的方式。除此以外,它还很环保。
Qí zìxíngchē shì yì zhǒng hěn hǎo de duànliàn shēntǐ de fāngshì. Chúcǐ yǐwài, tā hái hěn huánbǎo.
Đạp xe là một cách rèn luyện sức khỏe rất tốt. Ngoài ra, nó còn rất thân thiện với môi trường.