接着 (jiēzhe) là phó từ, nghĩa là "ngay sau đó" (về thời gian), biểu thị một tình huống khác xảy ra ngay sau tình huống đã đề cập trước đó. Khác với 然后 (liên từ, thường dùng trong cấu trúc 先……然后……), 接着 là phó từ, nhấn mạnh sự nối tiếp sát về thời gian.
(tình huống 1) + 接着 + (tình huống 2)
这本书的内容非常有趣,你看完以后先不要还,我接着看。
Zhè běn shū de nèiróng fēicháng yǒuqù, nǐ kànwán yǐhòu xiān búyào huán, wǒ jiēzhe kàn.
Nội dung cuốn sách này rất thú vị, cậu đọc xong đừng vội trả, mình đọc tiếp.
突然开过来一辆车,非常危险,接着又梦见我跳到车上。
Tūrán kāi guòlái yí liàng chē, fēicháng wēixiǎn, jiēzhe yòu mèngjiàn wǒ tiào dào chē shang.
Bỗng một chiếc xe lao tới, rất nguy hiểm, ngay sau đó lại mơ thấy mình nhảy lên xe.
他每天很早起床去锻炼,接着去上班。
Tā měitiān hěn zǎo qǐchuáng qù duànliàn, jiēzhe qù shàngbān.
Anh ấy ngày nào cũng dậy sớm đi tập thể dục, tiếp đó đi làm.