受不了 (shòubuliǎo) biểu thị không thể chịu đựng nổi (sự đau đớn, khổ sở, áp lực, điều bất hạnh, thái độ, tính khí…). Thường đặt trước danh từ hoặc cụm danh từ, hoặc dùng độc lập.
受不了 + (danh từ / cụm danh từ) ; chủ ngữ + 受不了
我真的受不了你了,你到底还要逛多久?
Wǒ zhēn de shòubuliǎo nǐ le, nǐ dàodǐ hái yào guàng duōjiǔ?
Mình thật sự chịu không nổi cậu nữa, cậu rốt cuộc còn định dạo bao lâu?
天天对着电脑看,眼睛实在受不了。
Tiāntiān duìzhe diànnǎo kàn, yǎnjing shízài shòubuliǎo.
Ngày nào cũng nhìn màn hình máy tính, mắt thật sự chịu không nổi.
真受不了这样的老师!一个简单的动作让我们练二三十遍。
Zhēn shòubuliǎo zhèyàng de lǎoshī! Yí ge jiǎndān de dòngzuò ràng wǒmen liàn èr-sānshí biàn.
Thật chịu không nổi ông thầy kiểu này! Một động tác đơn giản mà bắt bọn mình tập hai ba mươi lần.