到 sau động từ biểu thị đạt được kết quả, đến một điểm (thời gian, địa điểm, mức độ). Rất linh hoạt trong cách dùng.
Cấu trúc
V + 到 + (thời gian / địa điểm / mức độ / kết quả)
Đạt đến, làm được
Ví dụ
他每天工作到很晚。
Tā měitiān gōngzuò dào hěn wǎn.
Mỗi ngày anh ấy làm việc đến rất khuya.