V来V去 lặp lại cùng một động từ với 来 và 去 để nhấn mạnh hành động lặp đi lặp lại nhiều lần, thường không đạt kết quả hoặc mang sắc thái chán nản.
Cấu trúc
V + 来 + V + 去
Làm đi làm lại
Ví dụ
想来想去,还是决定不去了。
Xiǎng lái xiǎng qù, háishi juédìng bú qù le.
Nghĩ đi nghĩ lại, vẫn quyết định không đi.