简直 (jiǎnzhí) dùng để nhấn mạnh, cường điệu mức độ. Thường đi với 太、是、不敢. Mang sắc thái cảm xúc mạnh.
Cấu trúc
简直 + 太 + Adj + 了
Quả thật quá...
Ví dụ
这简直太好了!
Zhè jiǎnzhí tài hǎo le!
Điều này quả thật tuyệt vời quá!
Cấu trúc
简直 + 是 + N
Quả thật là...
Ví dụ
他简直是个天才。
Tā jiǎnzhí shì ge tiāncái.
Anh ấy quả thật là thiên tài.