干 (gàn) là động từ, nghĩa là "làm (việc gì đó)", biểu thị việc dấn thân, tham gia vào một sự nghiệp, công việc hay hoạt động nào đó. Lưu ý: khi đọc là gān, 干 là tính từ, nghĩa là "khô" (không có nước hoặc rất ít nước); 干儿 (gānr) là danh từ chỉ "thực phẩm khô".
chủ ngữ + 干 + (tân ngữ: 工作 / 什么 / …)
每次你让它干什么,它就像能听懂你的话一样去做。
Měi cì nǐ ràng tā gàn shénme, tā jiù xiàng néng tīngdǒng nǐ de huà yíyàng qù zuò.
Mỗi lần bạn bảo nó làm gì, nó đều như hiểu được lời bạn nói mà làm theo.
谢谢您,我一定会好好儿干的。
Xièxie nín, wǒ yídìng huì hǎohāor gàn de.
Cảm ơn ông, tôi nhất định sẽ làm việc thật tốt.
干工作的时候一定要认真、仔细。
Gàn gōngzuò de shíhou yídìng yào rènzhēn, zǐxì.
Khi làm việc nhất định phải nghiêm túc, tỉ mỉ.