着 (zháo) làm bổ ngữ kết quả biểu thị đạt được mục đích. Đọc thanh 2 (zháo), khác với 着 (zhe) thanh nhẹ biểu thị trạng thái.
Cấu trúc
V + 着 (zháo) = đạt được | V + 不着 = không đạt được
Bổ ngữ kết quả đạt/không đạt
Ví dụ
昨晚我很快就睡着了。
Zuówǎn wǒ hěn kuài jiù shuìzháo le.
Tối qua tôi ngủ thiếp đi rất nhanh.