"弄" là động từ, mang nghĩa "làm", có thể thay thế cho ý nghĩa của một số động từ khác. Từ này thường được dùng trong văn nói. Khi dùng, người ta hay đặt trong ngoặc động từ cụ thể mà "弄" thay thế.
弄 (+ 具体动词) + 补语/宾语
关于那个新闻的材料你准备好了吗?——都弄(准备)好了,马上给您送过去。
Guānyú nàge xīnwén de cáiliào nǐ zhǔnbèi hǎo le ma? —— Dōu nòng (zhǔnbèi) hǎo le, mǎshàng gěi nín sòng guòqu.
Tài liệu về tin tức đó bạn chuẩn bị xong chưa? —— Làm (chuẩn bị) xong hết rồi, tôi gửi ngay cho anh.
一会儿搬沙发的时候要小心点儿,别弄(碰)坏了。
Yíhuìr bān shāfā de shíhou yào xiǎoxīn diǎnr, bié nòng (pèng) huài le.
Lát nữa khiêng ghế sô-pha thì cẩn thận chút, đừng làm (va) hỏng đấy.
每天因为这些小事批评她,弄(批评)得我俩心情都不好。
Měi tiān yīnwèi zhèxiē xiǎoshì pīpíng tā, nòng (pīpíng) de wǒ liǎ xīnqíng dōu bù hǎo.
Ngày nào cũng vì những chuyện nhỏ này mà phê bình cô ấy, làm (phê bình) cho cả hai chúng tôi đều không vui.