Động từ 来不及 (láibují) diễn tả rằng do thời gian ngắn nên người nào đó không kịp làm việc gì, không thể đuổi kịp. 来不及 có thể được dùng độc lập hoặc có thể có động từ theo sau. Trái nghĩa với 来得及 (kịp).
来不及 (+ động từ)
等你身体出现问题了,后悔就来不及了。
Děng nǐ shēntǐ chūxiàn wèntí le, hòuhuǐ jiù láibují le.
Đợi đến khi cơ thể có vấn đề rồi thì hối hận cũng không kịp nữa.
今天来不及开会了,明天我们再找时间说这个问题吧。
Jīntiān láibují kāihuì le, míngtiān wǒmen zài zhǎo shíjiān shuō zhège wèntí ba.
Hôm nay không kịp họp nữa rồi, mai chúng ta tìm thời gian bàn vấn đề này vậy.
你不是和同学约了下午两点见面吗?再不走就来不及了。
Nǐ bú shì hé tóngxué yuē le xiàwǔ liǎng diǎn jiànmiàn ma? Zài bù zǒu jiù láibují le.
Chẳng phải bạn đã hẹn gặp bạn học lúc hai giờ chiều sao? Không đi ngay thì không kịp mất.
那个饭馆儿去晚了人特别多,要等很长时间,这会儿去来不及了。
Nàge fànguǎnr qù wǎn le rén tèbié duō, yào děng hěn cháng shíjiān, zhèhuìr qù láibují le.
Quán ăn đó đi muộn thì rất đông người, phải chờ rất lâu, giờ mới đi thì không kịp rồi.