再也不 (zài yě bù) diễn tả sự quyết tâm không lặp lại hành động. Dùng 不 cho tương lai, 没 cho quá khứ. Cuối câu thường có 了.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 再也不 + V + 了
Không bao giờ... nữa (tương lai)
Ví dụ
我再也不迟到了。
Wǒ zài yě bù chídào le.
Tôi không bao giờ đi trễ nữa.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 再也没 + V
Không bao giờ... nữa (quá khứ)
Ví dụ
她再也没回来。
Tā zài yě méi huílái.
Cô ấy không bao giờ quay lại nữa.