"左右" là danh từ, chỉ dùng sau các từ chỉ số lượng, biểu thị nghĩa hơi nhiều hơn hoặc hơi ít hơn một số lượng nào đó (khoảng chừng). Nó luôn đứng phía sau cụm số lượng để diễn tả sự ước lượng, không dùng độc lập.
数量词 + 左右
网上买的那本书估计三天左右就能到,你收到了记得给我打个电话说一声。
Wǎngshàng mǎi de nà běn shū gūjì sān tiān zuǒyòu jiù néng dào, nǐ shōu dào le jìde gěi wǒ dǎ ge diànhuà shuō yì shēng.
Cuốn sách mua trên mạng ước chừng khoảng ba ngày là tới, bạn nhận được thì nhớ gọi điện báo tôi một tiếng.
这儿不能停车,前方500米左右有个免费停车场,您可以把车停到那儿。
Zhèr bù néng tíngchē, qiánfāng wǔbǎi mǐ zuǒyòu yǒu ge miǎnfèi tíngchēchǎng, nín kěyǐ bǎ chē tíng dào nàr.
Ở đây không được đỗ xe, phía trước khoảng 500 mét có một bãi đỗ xe miễn phí, ông có thể đỗ xe ở đó.
七岁左右的儿童普遍好动,坐不住,所以老师在教这个年龄段的孩子时,一定要想办法引起他们的兴趣。
Qī suì zuǒyòu de értóng pǔbiàn hàodòng, zuò bu zhù, suǒyǐ lǎoshī zài jiāo zhège niánlíngduàn de háizi shí, yídìng yào xiǎng bànfǎ yǐnqǐ tāmen de xìngqù.
Trẻ em khoảng bảy tuổi thường hiếu động, ngồi không yên, nên khi dạy trẻ ở độ tuổi này, giáo viên nhất định phải nghĩ cách khơi gợi hứng thú của các em.