好容易 và 好不容易 đều nghĩa là 'vất vả lắm mới'. Đây là cách dùng đặc biệt trong tiếng Trung: có 不 hay không đều cùng nghĩa. Thường đi với 才.
Cấu trúc
好(不)容易 + 才 + VP
Vất vả lắm mới...
Ví dụ
好不容易才找到工作。
Hǎo bù róngyì cái zhǎo dào gōngzuò.
Vất vả lắm mới tìm được việc.