竟然 (jìngrán) là phó từ, được dùng trước động từ hoặc tính từ để diễn tả sự việc không ngờ, nằm ngoài dự đoán, xuất phát ngoài dự liệu. Có thể dịch là 'không ngờ', 'thế mà', 'vậy mà'. Dùng để nhấn mạnh cảm giác bất ngờ, ngạc nhiên của người nói trước một sự việc trái với suy nghĩ thông thường.
竟然 + động từ / tính từ
这个歌特别好听,最近很流行,你竟然没听过?
Zhège gē tèbié hǎotīng, zuìjìn hěn liúxíng, nǐ jìngrán méi tīngguo?
Bài hát này rất hay, gần đây rất thịnh hành, vậy mà bạn chưa từng nghe qua sao?
来这家饭馆吃饭的人竟然这么多,排队都排到门口外边去了!
Lái zhè jiā fànguǎn chīfàn de rén jìngrán zhème duō, páiduì dōu pái dào ménkǒu wàibian qù le!
Người đến quán ăn này ăn cơm không ngờ lại đông đến vậy, xếp hàng dài ra tận ngoài cửa luôn!
回家以后,我才发现,竟然忘了去商场的超市买果汁!
Huí jiā yǐhòu, wǒ cái fāxiàn, jìngrán wàngle qù shāngchǎng de chāoshì mǎi guǒzhī!
Sau khi về nhà, tôi mới phát hiện, vậy mà lại quên đi siêu thị trong trung tâm thương mại mua nước trái cây!
他学习那么努力,这次考试竟然没及格。
Tā xuéxí nàme nǔlì, zhè cì kǎoshì jìngrán méi jígé.
Cậu ấy học chăm chỉ như vậy, kỳ thi lần này thế mà lại không đạt.