不是...就是 (bú shì...jiù shì) diễn tả chỉ có hai khả năng, không có lựa chọn thứ ba. Thường dùng để mô tả thói quen hoặc suy đoán.
Cấu trúc
不是 + A + 就是 + B
Không phải A thì là B
Ví dụ
他不是在图书馆就是在教室。
Tā bú shì zài túshūguǎn jiù shì zài jiàoshì.
Anh ấy không ở thư viện thì ở lớp học.