一面...一面 (yīmiàn...yīmiàn) diễn tả hai hành động diễn ra cùng lúc. Trang trọng hơn 一边...一边, thường dùng trong văn viết.
Cấu trúc
一面 + V1, 一面 + V2
Vừa...vừa...
Ví dụ
她一面听音乐,一面做作业。
Tā yīmiàn tīng yīnyuè, yīmiàn zuò zuòyè.
Cô ấy vừa nghe nhạc vừa làm bài tập.