什么的 là trợ từ, dùng sau các ví dụ được liệt kê, biểu thị còn có những trường hợp tương tự với ví dụ đã nêu. 什么的 thường được dùng trong văn nói, đặt ở cuối phần liệt kê giống như 'vân vân, và những thứ tương tự' trong tiếng Việt.
danh từ/động từ liệt kê + 什么的
既然你不喜欢新闻专业,那就考虑考虑其他专业吧,中文、国际关系什么的,我和你爸都不反对。
Jìrán nǐ bù xǐhuan xīnwén zhuānyè, nà jiù kǎolǜ kǎolǜ qítā zhuānyè ba, Zhōngwén, guójì guānxi shénme de, wǒ hé nǐ bà dōu bù fǎnduì.
Đã không thích ngành báo chí thì con cân nhắc ngành khác đi, như Trung văn, quan hệ quốc tế gì đó, bố mẹ đều không phản đối.
A: 我们去趟超市吧,明天出去玩儿得买点儿饼干和面包。 B: 好,还有矿泉水、果汁什么的。
A: Wǒmen qù tàng chāoshì ba, míngtiān chūqù wánr děi mǎi diǎnr bǐnggān hé miànbāo. B: Hǎo, hái yǒu kuàngquánshuǐ, guǒzhī shénme de.
A: Chúng ta ra siêu thị đi, mai đi chơi phải mua ít bánh quy và bánh mì. B: Được, còn cả nước khoáng, nước ép gì đó nữa.
还有养成把垃圾丢进垃圾桶的习惯什么的。
Hái yǒu yǎngchéng bǎ lājī diū jìn lājītǒng de xíguàn shénme de.
Còn có việc hình thành thói quen bỏ rác vào thùng rác gì đó nữa.