反正 (fǎnzhèng) diễn tả kết quả không thay đổi bất kể tình huống nào. Thường mang sắc thái dứt khoát, không quan tâm đến yếu tố khác.
Cấu trúc
[Tình huống], 反正 + Quyết định/Kết quả
Dù sao/dù thế nào...
Ví dụ
反正我无所谓。
Fǎnzhèng wǒ wúsuǒwèi.
Dù sao tôi cũng không quan tâm.