在于 là động từ, thường được dùng trong văn viết để chỉ ra bản chất của sự vật, có nghĩa là "chính là", "ở chỗ". Chủ ngữ của 在于 thường là cụm danh từ; phía sau 在于 bắt buộc phải mang danh từ, động từ hoặc một tiểu cú làm tân ngữ.
名词性词语(主语)+ 在于 + 名词/动词/小句(宾语)
人们常说"生命在于运动",所以很多人一到周末就会到体育馆打几场球。
Rénmen cháng shuō "shēngmìng zàiyú yùndòng", suǒyǐ hěn duō rén yí dào zhōumò jiù huì dào tǐyùguǎn dǎ jǐ chǎng qiú.
Người ta thường nói "sự sống nằm ở vận động", nên nhiều người cứ đến cuối tuần là ra nhà thi đấu đánh vài trận bóng.
选择职业的关键在于兴趣,当你喜欢做一件事情的时候,你会带着热情去工作,就不会感到累。
Xuǎnzé zhíyè de guānjiàn zàiyú xìngqù, dāng nǐ xǐhuan zuò yí jiàn shìqing de shíhou, nǐ huì dàizhe rèqíng qù gōngzuò, jiù bú huì gǎndào lèi.
Điều then chốt khi chọn nghề nằm ở sở thích, khi bạn thích làm một việc thì sẽ làm việc với niềm say mê, sẽ không thấy mệt.
没有人能一生都顺顺利利、没有失败。区别在于有的人能接受失败,找到失败的原因并继续努力。
Méiyǒu rén néng yìshēng dōu shùnshùn-lìlì, méiyǒu shībài. Qūbié zàiyú yǒu de rén néng jiēshòu shībài, zhǎodào shībài de yuányīn bìng jìxù nǔlì.
Không ai cả đời đều thuận lợi, không có thất bại. Điểm khác biệt nằm ở chỗ có người biết chấp nhận thất bại, tìm ra nguyên nhân và tiếp tục cố gắng.