上 (shàng) làm động từ mang nghĩa 'đạt đến', 'đủ' (một số lượng hoặc mức độ nhất định), phía sau thường đi kèm tân ngữ chỉ số lượng (ví dụ: 上百年 - đến cả trăm năm, 上千种 - đến cả nghìn loại, 成千上万 - hàng nghìn hàng vạn). Ngoài nghĩa chỉ số lượng này, 上 còn hay làm bổ ngữ đứng sau động từ để biểu thị: đạt được mục đích/kết quả (爱上 - đâm ra yêu, 考上 - thi đỗ), động tác khiến vật khép/đóng lại (关上 - đóng lại), hoặc bắt đầu một hành động và tiếp diễn.
上 + số lượng (百/千/万…); hoặc: động từ + 上 (bổ ngữ: đạt được/khép lại/bắt đầu)
这个城市的地铁已经有上百年的历史了。
Zhège chéngshì de dìtiě yǐjīng yǒu shàng bǎi nián de lìshǐ le.
Tàu điện ngầm của thành phố này đã có tới cả trăm năm lịch sử rồi.
每年有成千上万的高中毕业生参加艺术考试。
Měinián yǒu chéng qiān shàng wàn de gāozhōng bìyèshēng cānjiā yìshù kǎoshì.
Mỗi năm có hàng nghìn hàng vạn học sinh tốt nghiệp cấp ba tham gia kỳ thi nghệ thuật.
爱迪生就是在找了上千种材料后才找到了能点亮电灯的材料。
Àidíshēng jiùshì zài zhǎole shàng qiān zhǒng cáiliào hòu cái zhǎodàole néng diǎnliàng diàndēng de cáiliào.
Edison chính là sau khi tìm tới cả nghìn loại vật liệu mới tìm ra được vật liệu có thể thắp sáng bóng đèn.
他后来爱上了打网球,还考上了体育大学。
Tā hòulái àishàngle dǎ wǎngqiú, hái kǎoshàngle tǐyù dàxué.
Về sau anh ấy đâm ra mê chơi quần vợt, còn thi đỗ vào đại học thể thao.